Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phan Thanh Đa”.
- Phan thanh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vang - Huế - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Hồng Yên - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Nghi miền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Phú Vang - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phụng Châu, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phụng Châu, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Hồng Yên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1951 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1951 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.