Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phan Thanh Đa”.

  1. Phan Thành Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Đa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Đảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Phan Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Thành Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 116 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Thành Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Đài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng S Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Dậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thanh Đa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 19/04/1968