Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phân”.

  1. Phan Thị Ngọc Chi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/02/1950 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân y - Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Út (Hồng Nhung) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1975 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: H7 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tân Nhật - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Thuyết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân Đơn vị: Phòng QY Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Ap 3 Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Xuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/5/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn văn công Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Út Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Thị út Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: L.T.T - Thượng Trung Liên - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Thuyết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân Đơn vị: Phòng QY Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện nông trường Quyết thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bình Thạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bình Thạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: L.T.T - Thượng Trung Liên - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  3. Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  4. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr