Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phân”.
- Phan Thị Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thị Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thị Bích Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Bích Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Phan Thị Chanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thị Chanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- Phan Thị Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Chín Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thị Chút Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 9/7/1955 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thị Chạy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/5/1954 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Phan Thị Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 334 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
- Phan Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
- Phan Thị Dỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Thị Em Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
- Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
- Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr