Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phân”.
- Phan Thị Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Thị Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thị Chua Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Thị Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thị Cậy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Dửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 810 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Phan Thị Em Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Thị Giái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/09/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Giởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 801 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Phan Thị Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/02/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Thị Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1947 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Thị Liếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phan Thị Liễu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Thị Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Thị Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 29 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
- Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
- Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr