Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phán”.

  1. Phan Thị Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Hường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1951 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Mộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Thuần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Thơi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Thắm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1953 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Tiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1971 Quê quán: Ap 3 Phú An, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  3. Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  4. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr