Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phán”.

  1. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Khướu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1958 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1894 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Miễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Mộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/03/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Ngành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Phòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Siếc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Thiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Thuần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  3. Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  4. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr