Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phán”.

  1. Phan Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Nhất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1644 Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Siếc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Thiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Thêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  3. Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  4. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr