Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phán”.
- Phan Thị Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Thị Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 86 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thị Lê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thị Lối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 142 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phan Thị Lựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thị Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 467 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 162 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thị Miễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mọi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 7C · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Thị Ngành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 8 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
- Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
- Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr