Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Phan Thị Phán”.

  1. Phan Thị Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Huyển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1476 Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Hạt Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 295 Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Kim Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Lo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  3. Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972
  4. Trần Thị Phán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr