Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phan Thị Kỷ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đình Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 560 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. PHAN THỊ THÙY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Thanh Liêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. PHAN THỊ CHẤT Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Thị Phấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thị Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tân-Thanh Chương-Nghệ An