Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Phan Thế”.
- Phan Thế Lã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/9/1979 Quê quán: Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Đơn vị: C1 - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thế Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1978 Quê quán: TT Sầm Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1968 3661
- Phan Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Phan Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Văn Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Văn Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)