Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Phan Thế”.
- Phan Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thế Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Đơn vị: E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thế Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thế Lủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Thế Trai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan thế Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Phan Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Phan Thế Huyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Phan Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Phan Thế Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Phan Thế Sang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Phan Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
- Phan Thế Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
- Phan Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
- Phan Thế Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
- Phan Thế Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Thế Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thế Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1968 3661
- Phan Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Phan Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Văn Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Văn Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)