Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Phan Thắng”.
- Phan Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: 30/02/1939 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Tháng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phan Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM423 Xem chi tiết →
- Phan Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Phan Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 10/12/1968
- Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 10/12/1968
- Phan Đại Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Cần - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giàng Chùn - Nâm Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Hy sinh: 14/04/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai