Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.

  1. Phan Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Thành Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Tựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Thành Tựu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Thắng Năm sinh: 30/02/1939 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 27/7/1971 504