Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.

  1. Phan Thạnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1941 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Phan thanh Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 840 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Bạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Gia Nhánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 - D2 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H25 · Hàng 15 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Thanh Hùng
  12. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 27/7/1971 504