Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.
- Phan Thanh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Phù Mỹ - Hưng Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D5 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: TX Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Ban Binhvận Miền (B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thành Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Hòa An - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Khu Ủy SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.