Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.
- Phan Thanh Phất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C20 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Ô Môn Hậu, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Q8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thành CHUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sim - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Thành Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thành Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHAN THANH THỦY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- PHAN THANH XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- PHAN THÀNH SƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện quân y 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.