Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.
- Phan Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Thành Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
- Phan Thành Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
- Phan Thành Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Phan Thành Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1950 Đơn vị: Đại đội Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thành Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Tá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Bùi Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 18 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.