Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.

  1. Phan Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 520 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Giảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Hàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Phan Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Thành Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 30 · Khu 2B Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 27/7/1971 504