Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.

  1. Phan Thành Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1007 Xem chi tiết →
  3. Phan Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2052 Xem chi tiết →
  4. Phan Thành Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Thành Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Thành Đa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. phan thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 309 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. PHan Thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Cận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 375 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 27/7/1971 504