Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng S Xem chi tiết →
- Phan Thanh Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1988 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thanh Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Thành Cang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 41 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.