Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.
- Phan Thanh Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Mỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 342 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sữu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phan Thanh Thời Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Thỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Trang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Trà Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.