Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.
- Phan Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thắng Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phân Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Phan Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- phan thanh diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô a Xem chi tiết →
- phan thanh giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- phan thanh huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- phan thanh nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- phan thanh tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
- PHan Thành Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Than Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Duyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Đơn vị: E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.