Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.

  1. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 824 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 560 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Đoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  10. Phan Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 255 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phan Thành Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phan Thành Vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Thành Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Thành Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phan Thành Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Phan Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 27/7/1971 504