Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phan Thán”.

  1. Phan Thanh Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1365 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 62 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Trải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4376 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1631 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 27/7/1971 504