Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.
- Phan Thanh Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Tựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Tựu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
- Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978