Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Phan Thành”.
- Phan Thành Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/5/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - D21 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C20 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Ô Môn Hậu, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Q8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thành CHUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sim - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Thành Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
- Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978