Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.

  1. Phan Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hương Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6D2E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Bội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 04/02/1987 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: DS1 Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phụng Châu, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phụng Châu, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Khán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Oai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thạnh An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 Quê quán: Tiến Đức - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Túy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C50 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Điệp Năm sinh: 1978 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  2. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  3. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  5. Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978
→ Xem cả 38 người trong các danh sách