Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.
- Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3810 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3902 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 798 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 807 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 520 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phan Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
- Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978