Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.

  1. Phan Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Phan Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 255 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1985 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1985 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Đảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  2. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  3. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  5. Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978
→ Xem cả 38 người trong các danh sách