Tìm thấy 633 hồ sơ cho “Phan Thành”.

  1. Phan Thành Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Thành Đa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phan Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. phan thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 309 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. PHan Thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Cận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 375 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 19 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 364 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  2. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  3. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  5. Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978
→ Xem cả 41 người trong các danh sách