Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.
- Phan Thanh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng S Xem chi tiết →
- Phan Thanh Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1988 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thanh Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thành Cang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Phan Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Phan Thành Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Thành Khai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Phan Thành Lang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Phan Thành Lê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Mỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Phan Thành Nhiễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
- Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
- Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978