Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.

  1. Phan Thanh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Trải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4376 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1631 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 824 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 560 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Đoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phan Thành Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phan Thành Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2036 Xem chi tiết →
  19. Phan Thành Vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Thành Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  2. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  3. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  5. Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978
→ Xem cả 38 người trong các danh sách