Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Phan Thành”.

  1. Phan Thanh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 764 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42046 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 616 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 160 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Khót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1365 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 62 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  2. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (79.600-02100)
  3. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  5. Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978
→ Xem cả 38 người trong các danh sách