Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phan Tấn Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 08/12/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/08/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Tấn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4376 Xem chi tiết →
  19. Phan Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)