Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phan Tấn Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Tấn Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phan Tấn Trúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Tấn Nửa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phan Tấn Đãi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Phan Viết Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Mai Tấn Phàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Thuyết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân Đơn vị: Phòng QY Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Thuyết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân Đơn vị: Phòng QY Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1957 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1959 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Qưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)