Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phan Tài”.

  1. Phan Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Phan Tai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 784 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 399 Xem chi tiết →
  5. Phan Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 345 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phan Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 192 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. PHAN TAI Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: VL, VL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 638 Xem chi tiết →
  11. Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  12. Phan Tài Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  13. Phan Tài Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: VL, VL Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Tài Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Tài Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Tài Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1948 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chiến khu thuỷ ba An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Trọng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1/9/1979
  2. Phan Trọng Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · TX Thanh Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 13/01/1979 3308
  3. Phan Trọng Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · TX Thanh Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 13/01/1979 3308
  4. Phan Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phan Thế Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 9/12/83
→ Xem cả 10 người trong các danh sách