Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Phan Sỹ Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Phần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Tĩnh Năm sinh: 1/6/1930 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Xã Võ Liệt, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Sỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/5/1954 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/5/1954 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Sỷ Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Tình Năm sinh: 6/1930 Ngày hy sinh: 3/7/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phân Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.