Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phan Quang Thiết”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phan Công Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Phan Tấn Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20 - 6 - 1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thành Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Phùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Bắc Bình - Phan Thiết - Bình Thuận Đơn vị: C9 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Đức Thắng - Phan Thiết - Bình Thuận Đơn vị: C10 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tổ 5 - Khu Phan Văn Thiết - Hà Tuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3549 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.