Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phan Quốc Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Mạnh Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Xuân Phong - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 346 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1966 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Hà lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Bến Cát- Hy sinh: 24/5/1968
  2. Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Siêng- Tân Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972