Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phan Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Lonh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1959 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Thế Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/198 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  11. Phan văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  12. Phan văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Phan văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Phan văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  15. Phan văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  16. Phan văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  17. Phan văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  18. Phan văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  19. Phan văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  20. Phan văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Hàng Khay- Hy sinh: 18/8/1974