Tìm thấy 289 hồ sơ cho “Phan Ngộ”.
- Phan Ngọc Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 91 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Mỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Ngọc San Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Tam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Ngộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968
- Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr