Tìm thấy 289 hồ sơ cho “Phan Ngộ”.

  1. Phan Ngọc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Giải phóng Khu uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Sừng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Vĩnh Thủy - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: thuộc Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1980 Quê quán: Lạc Tánh - Tánh Linh - Bình Thuận Đơn vị: F352 - Đà Lạt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo thuộc UBND Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E16 F5 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E16 F5 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Ngộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 9 người trong các danh sách