Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phan Ngọc Thanh”.

  1. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1980 Quê quán: Lạc Tánh - Tánh Linh - Bình Thuận Đơn vị: F352 - Đà Lạt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969
  2. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969