Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phan Ngọc Hà”.

  1. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. PHan Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Ngọc Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thịnh Sơn-Đô Lương-Nghệ An