Tìm thấy 289 hồ sơ cho “Phan Ngõ”.

  1. Phan Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  2. Phan Ngọc Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 228 Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Mãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 698 Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 129 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 227 Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 226 Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  14. Phạn Ngọc Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạn Ngọc ánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. phan Ngọc Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. phan ngọc hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. phan ngọc minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. phan ngọc quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. phạn ngọc thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Ngộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 9 người trong các danh sách