Tìm thấy 289 hồ sơ cho “Phan Ngõ”.

  1. Phan Ngọc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phan Ngọc Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Trần Phan Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Phan Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Phan Ngọc Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc Hòe Năm sinh: 10/1950 Ngày hy sinh: 15/05/1974 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1642 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Ngộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Phan Ngõ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 9 người trong các danh sách