Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Phan Minh Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Minh Hoàng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Khanh (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/4//1981 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Minh Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Minh Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  13. Phan Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Phú Khánh, Phú Khánh Đơn vị: Phòng CT - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Phan Tấn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1/1986 Quê quán: Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Cam Ranh - Khánh Hòa Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Minh Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. PHAN LONG GIAO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Ủy viên BCH Việt Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Minh Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phan Minh Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)