Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Phan Kim Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1966 Quê quán: Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 04/04/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đàm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/3/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/05/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1894 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đàm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 03/01/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1948 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1948 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Kim Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phan - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: T. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bé Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968