Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phan Khắc”.
- Phan Khắc Tỵ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Khắc Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Phan Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Khắc Lý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1955 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 630 Xem chi tiết →
- Phan Khắc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Khắc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Khăc Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 03/02/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Cứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26 - 09 - 1978 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Lý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1955 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 03/03/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Khắc Lý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1955 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Khăc Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Cứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D1 E1 F9 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.